JLPT N1语法
vừa... vừa; mặc dù
Hai nghĩa: (1) hai hành động song song (考えつつ話す); (2) nghịch tiếp 〜つつも (biết là... nhưng). Đề dùng 欲しいと思いつつ、買えずにいた (nghĩ muốn mà chưa mua được).
JLPT N1 · 7/2018 · Mondai 6 · 第36题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →