JLPT N1语法
không; chưa (văn viết)
Dạng văn viết của 〜ない: 知らされておらず, 〜ずに (không làm mà...). する → せず. Ví dụ ngắt câu nối ý: 知らされておらず、驚いた (không được báo nên ngạc nhiên).
JLPT N1 · 7/2014 · Mondai 5 · 第34题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →