JLPT N4语法
trong vòng, trước khi hết (kỳ hạn)
Làm xong một việc trong thời hạn nhất định (今週中に出す), nhấn mạnh hạn chót. Khác 〜の間 (kéo dài suốt khoảng thời gian, không đi với hành động một lần).
JLPT N4 · 12/2024 · Mondai 2 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2013 · Mondai 1 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →