JLPT N4语法
khi, lúc
Dạng từ điển diễn tả việc chưa xảy ra/đang diễn ra, dạng た diễn tả việc đã hoàn tất (日本に行くとき/行ったとき khác nhau). Đừng nhầm với 〜ところだ (đang ở giai đoạn ngay trước/đang/vừa làm).
JLPT N4 · 7/2013 · Mondai 2 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2024 · Mondai 1 · 第7题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2013 · Mondai 1 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →