JLPT N4语法
đang; (trạng thái) còn nguyên
Có ba nghĩa: đang diễn ra (読んでいる), trạng thái kết quả (窓が開いている, 財布が落ちている), thói quen/nghề (働いている). Tự động từ + ている thường là trạng thái kết quả.
JLPT N4 · 7/2014 · Mondai 1 · 第12题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →