JLPT N4语法
làm sẵn, làm trước
Chuẩn bị trước cho việc sau, hoặc để nguyên trạng thái. Thể thân mật là 〜とく. Phân biệt với 〜てある (trạng thái kết quả, chủ ngữ là đồ vật).
JLPT N4 · 12/2024 · Mondai 2 · 第17题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2023 · Mondai 1 · 第11题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →