JLPT N1词汇
đồng tình; hùa theo
Đi theo ý kiến, hành động của người khác (多数派に同調する), thường mang sắc thái thụ động. Khác 妥協 (nhượng bộ), 並行 (song song).
JLPT N1 · 12/2012 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2011 · Mondai 2 · 第11题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →