JLPT N1词汇
hòa giải; làm lành
Hai bên kết thúc tranh chấp (裁判/示談で和解する). Khác 妥協 (nhượng bộ lẫn nhau để thỏa thuận được).
JLPT N1 · 12/2012 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。