JLPT N1词汇
giúp đỡ; viện trợ
Hỗ trợ về tiền bạc, vật chất cho người/nước đang khó khăn: 経済援助, 援助を受ける. Dễ nhầm với 貢献/寄与 (đóng góp) và 協力 (hợp tác).
JLPT N1 · 7/2021 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2012 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →