JLPT N1词汇
phù hợp, trùng khớp
Hai thứ trùng khớp hoàn toàn, thường là ý kiến, kết quả, điều kiện: 理論・条件・予想に合致する. Không dùng cho vừa vặn đồ vật hay hợp với người (足に合う, 年齢に合った). Khác 適応 (thích nghi), 転換, 推移.
JLPT N1 · 7/2013 · Mondai 4 · 第25题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2025 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2024 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →