JLPT N1词汇
chuyển đổi, chuyển hướng
Thay đổi hẳn phương hướng, chính sách, tâm trạng: 方針・発想を転換する, 気分転換. Không dùng cho sự biến thiên số liệu theo thời gian (推移) hay chế biến nguyên liệu (加工). Khác 変換 (đổi dạng, mã).
JLPT N1 · 12/2024 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2019 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2012 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →