JLPT N1词汇
tranh đua, ganh đua
Cạnh tranh với nhau vì không chịu thua: お互いに張り合う, 隣の家と張り合う. Đồng nghĩa với 競い合う・競争する, không phải cạnh tranh hữu nghị hoàn toàn. Nhớ phân biệt với 助け合う, 見つめ合う, 傷つけ合う.
JLPT N1 · 12/2017 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2010 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2022 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →