JLPT N1词汇
trả lại; từ bỏ (nghỉ)
Trả lại thứ nhận được (優勝旗を返上する) hoặc nghĩa bóng là bỏ không nghỉ để làm việc: 「休日を返上して働く」. Khác 還元 (hoàn lại lợi ích cho xã hội) và 寄付 (quyên góp).
JLPT N1 · 7/2024 · Mondai 2 · 第8题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2023 · Mondai 2 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →