JLPT N1词汇
hoài bão; dự định
Ý chí và kế hoạch lớn trong tương lai, thường nói ra (抱負を述べる/語る). Gần với 決意; đọc ほうふ, không phải ほうぶ.
JLPT N1 · 12/2024 · Mondai 1 · 第3题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2017 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →