JLPT N1词汇
hoàn toàn (không); tất cả
Dùng như phó từ đi với phủ định: 一切〜ない/認められていない (tuyệt đối không). Cũng dùng làm danh từ “tất cả” (一切の責任). Dễ nhầm với 全然・まったく, nhưng 一切 mạnh, hay gặp trong quy định và quảng cáo.
JLPT N1 · 7/2022 · Mondai 5 · 第26题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2015 · Mondai 5 · 第28题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2010 · Mondai 5 · 第28题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →