JLPT N1词汇
thích nghi; thích ứng
Thay đổi mình cho hợp môi trường: 環境に順応する. Khác 適応 (tương tự nhưng rộng) và 適用 (áp dụng quy tắc), 該当 (thuộc diện).
JLPT N1 · 12/2015 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2015 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →