JLPT N1词汇
hoàn tất
Công việc/thủ tục đã xong hoàn toàn: 準備が完了する, 手続き完了. Trong đề dùng diễn giải 全うする (làm trọn). Khác 完成 dùng cho sản phẩm hoàn thiện.
JLPT N1 · 7/2019 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。