JLPT N1词汇
đáng mừng; hay hớn hở
Dùng cho việc vui, cát tường (めでたいニュース/おめでたい). Chú ý おめでたい còn mang nghĩa mỉa mai là quá ngây thơ. Không đồng nghĩa với 異例 (珍しい).
JLPT N1 · 12/2019 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →