JLPT N1词汇
hoãn lại; nhìn nhau
Tạm dừng, không thực hiện vì tình hình (運転を見合わせる), gần với 中止. Nghĩa khác là nhìn nhau (顔を見合わせる). Đừng nhầm với 見かける (tình cờ thấy) hay 見違える (nhìn nhầm).
JLPT N1 · 12/2010 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2016 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →