JLPT N1词汇
xin; mong
Mong mỏi hoặc thỉnh cầu: 平和を願う; お願いする. Trong kính ngữ: ご説明願います. Khác 見える/なさる (kính ngữ) và 祈る.
JLPT N1 · 7/2017 · Mondai 5 · 第30题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2012 · Mondai 5 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →