JLPT N1词汇
mạnh, đáng kể
Biên độ thay đổi lớn về số lượng: 大幅に増える/減る/値上げする/遅れる. Gần nghĩa với 格段に (vượt trội, khác biệt rõ), trong khi 極力 (hết sức có thể) không cùng nghĩa. Đối nghĩa là わずか, 小幅.
JLPT N1 · 7/2014 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2019 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2012 · Mondai 2 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →