JLPT N1词汇
vượt bậc, khác hẳn
Thường dùng dạng 格段に + động từ/tính từ chỉ thay đổi: 格段に進歩する/良くなる. Gần nghĩa 大幅に, nhấn mạnh sự chênh lệch rõ rệt.
JLPT N1 · 7/2014 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。