JLPT N1词汇
rõ ràng; hiển nhiên
Hiển nhiên đến mức ai cũng thấy: 差/違いが歴然としている. Hay đi kèm 差 hoặc 違い; không nhầm với 整然 (ngăn nắp), 堂々 (đường hoàng).
JLPT N1 · 12/2019 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2011 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →