JLPT N1词汇
thu thập, lấy mẫu
Hái/lấy vật từ tự nhiên hoặc lấy mẫu để xét nghiệm: 血液・指紋・化石を採取する. Khác 抜粋 (trích dẫn từ bài viết), 可決 (thông qua), 選出 (bầu chọn), 摘出 (lấy ra, phẫu thuật).
JLPT N1 · 12/2018 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2014 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2011 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →