JLPT N1词汇
long trọng, linh đình
Dùng cho sự kiện quy mô lớn, náo nhiệt: 盛大に行われる/祝う/開催する, 盛大な拍手. Chọn trong nhóm tính từ giống hình: 壮大 (hoành tráng, quy mô ý tưởng), 雄大 (hùng vĩ, thiên nhiên), 絶大 (to lớn, ảnh hưởng), 熱烈 (nhiệt liệt).
JLPT N1 · 12/2018 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2021 · Mondai 2 · 第8题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2020 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →