JLPT N1词汇
đặc biệt; đặc thù
Khác với thông thường, mang tính riêng: 特殊な技術/事情. Nhớ 特殊 ≠ 特別 (đặc biệt theo nghĩa tốt/ưu đãi); trái nghĩa: 普通, 一般, 平凡.
JLPT N1 · 12/2015 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 12/2014 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →