JLPT N1词汇
mang máng; lờ mờ
Phó từ chỉ việc biết/nhận ra điều gì mà chưa chắc chắn, hay đi với 気づく/感づく/知る: うすうす気づいていた. Không dùng cho vật chất mỏng.
JLPT N1 · 7/2025 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2017 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →