JLPT N2词汇
dữ dội; thô bạo
Dùng cho hơi thở (息が荒い), sóng (波が荒い), tính tình/cách dùng tiền (金遣いが荒い). Dễ nhầm với 粗い (thô, không mịn) và 激しい; ở đây chữ viết đúng là 荒.
JLPT N2 · 12/2017 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →