JLPT N2词汇
lại một lần nữa, làm lại
Phó từ: để lúc khác làm cho đàng hoàng, hoặc nhận ra lại: 改めてご連絡します, 改めて感謝する. Thường nằm trong văn lịch sự.
JLPT N2 · 7/2013 · Mondai 1 · 第3题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。