JLPT N2词汇
sai sót; lỗi
Danh từ chỉ chỗ sai trong văn bản, tính toán (誤りを訂正する, 誤りがある). Đồng nghĩa 間違い nhưng trang trọng hơn; đề N2 hay đưa ra dưới dạng “間違っているところ”.
JLPT N2 · 7/2017 · Mondai 6 · 第24题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →