JLPT N2词汇
nhạy cảm, nhạy bén
Mẫu hay gặp: Nに敏感だ (nhạy với mùi vị, tiếng động, xu hướng). Trái nghĩa là 鈍感. Đừng nhầm với 機敏 (nhanh nhẹn trong hành động) và 過激 (quá khích).
JLPT N2 · 12/2018 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →