JLPT N2词汇
đột ngột, nhanh và mạnh
Thay đổi rất nhanh, quy mô lớn (急激に増加/変化する), hay đi với 増減, 変化. Không dùng cho hành động của người hay việc đơn giản (急激に取り囲む ✗). Khác 敏感, 過激.
JLPT N2 · 12/2021 · Mondai 6 · 第27题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2018 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →