JLPT N2词汇
phòng chống thiên tai
Hay đi với 訓練/グッズ/対策: 防災訓練, 防災意識. Đọc ぼうさい; đề đặt bẫy với ぼうえん, ほうえん. Đối ứng là 防犯 (phòng chống tội phạm).
JLPT N2 · 7/2010 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。