JLPT N2词汇
rộng thùng thình
Quần áo, giày dép quá rộng so với người: 靴がぶかぶかだ. Trái nghĩa với きつい/ぴったり.
JLPT N2 · 12/2010 · Mondai 5 · 第25题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。