JLPT N2词汇
thiệt hại, tổn thương
Hao tổn về cơ thể, tinh thần, kinh tế: ダメージを受ける/与える. Áp lực kỳ vọng thì nói プレッシャーをかける, không dùng ダメージをかける.
JLPT N2 · 7/2019 · Mondai 4 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。