JLPT N2词汇
mặc cảm, tự ti
Hay dùng với nghĩa mặc cảm: 劣等感 (コンプレックス) về ngoại hình hay học vấn. Áp lực kỳ vọng từ sếp là プレッシャー, không phải コンプレックス.
JLPT N2 · 7/2019 · Mondai 4 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。