JLPT N2词汇
kéo dài, gia hạn
Kéo dài thời gian hoặc chiều dài đã định: 会議/営業時間を延長する, 延長戦. Dùng cho thời gian, không dùng cho hoãn ngày (延期) hay nâng tầng nhà.
JLPT N2 · 12/2016 · Mondai 6 · 第28题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →