JLPT N2词汇
viện trợ, hỗ trợ
Giúp đỡ về tiền hoặc vật chất: 学費の援助を受ける, 資金を援助する, 経済援助. Khác 補助 (phụ cấp, trợ giúp phần nào) khi chọn Hán tự.
JLPT N2 · 12/2014 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。