JLPT N2词汇
bịt, lấp
Bịt lỗ, khe hở hoặc chặn lối đi: 穴をふさぐ, 道をふさぐ, 耳をふさぐ. Không dùng để đậy nắp (ふたをする/かぶせる) hay phủ đất (土をかぶせる).
JLPT N2 · 12/2012 · Mondai 6 · 第31题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。