JLPT N2词汇
theo từng khối lớp
Hậu tố 〜別 nghĩa là phân theo: 学年別, 年齢別, 男女別, 地域別. Dùng khi chia dữ liệu hoặc xếp nhóm theo tiêu chí đó.
JLPT N2 · 7/2018 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。