JLPT N2词汇
lung lay, rung lắc
Chỉ vật không vững, rung lắc: 歯がぐらぐらする, 地震で家がぐらぐら. Đi dạo không mục đích là ぶらぶら.
JLPT N2 · 7/2011 · Mondai 4 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。