JLPT N2词汇
bãi bỏ, ngừng
Bỏ hẳn chế độ, dịch vụ, tuyến đường đã có (制度を廃止する, サービスを廃止する). Không dùng cho hành động cá nhân (ジョギングをやめる) hay nỗi lo, hoặc kết thúc cuộc họp giữa chừng (中止).
JLPT N2 · 7/2019 · Mondai 6 · 第26题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2012 · Mondai 6 · 第28题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2021 · Mondai 4 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →