JLPT N2词汇
hủy hợp đồng
Chấm dứt hợp đồng đã ký: 保険/携帯電話/口座を解約する. Không dùng cho phát ngôn hay cuộc hẹn (面会を解約 ✗, dùng キャンセル/取り消す).
JLPT N2 · 12/2021 · Mondai 4 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2018 · Mondai 6 · 第30题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →