JLPT N2词汇
xấu hổ; nỗi nhục
Danh từ, hay đi với かく: 恥をかく (bị mất mặt), 恥を知る. Tính từ là 恥ずかしい (xấu hổ); đề hay đưa các đáp án sai はし, はず, はす.
JLPT N2 · 7/2019 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。