JLPT N2词汇
bán trong suốt, mờ
Tiền tố 半〜 nghĩa là một nửa, phần nào: 半透明, 半額, 半年, 半日. Dùng cho kính, nhựa, giấy trông mờ mờ nhìn không rõ phía sau.
JLPT N2 · 12/2012 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。