JLPT N2词汇
nổi giận, tức giận
Quán ngữ cố định, hay dùng với 〜に腹を立てる hoặc 腹が立つ. Không thay 腹 bằng 気/頭/心; 頭に来る hay 気を悪くする là cách nói khác.
JLPT N2 · 7/2014 · Mondai 4 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。