JLPT N2词汇
giữ lại, níu lại
Ngăn người đang đi hoặc định đi, ví dụ kéo tay, nói để họ ở lại: 帰る友人を引き止める. Khác 呼び止める (gọi người đang đi cho dừng lại).
JLPT N2 · 7/2016 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。