JLPT N2词汇
tiếp nhận, chấp nhận
Nhận người vào hoặc chấp nhận ý kiến, hoàn cảnh: 留学生を受け入れる, 提案を受け入れる. Không dùng cho nhận đơn, nhận đồ hay áp dụng kỹ thuật (電話で受け入れる ✗, dùng 受け付ける/取り入れる).
JLPT N2 · 12/2011 · Mondai 6 · 第32题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2016 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →