JLPT N2词汇
nhận (việc), đảm nhận
Nhận làm một việc, trách nhiệm: 仕事/役を引き受ける. Thường kèm nhờ vả: ~と頼まれて引き受けた. Sắc thái chủ động nhận về mình, mạnh hơn 受ける.
JLPT N2 · 12/2014 · Mondai 8 · 第49题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →