JLPT N2词汇
bảo đảm, cam kết
Nhận trách nhiệm về chất lượng hay độ chắc chắn: 品質を保証する, 保証書. Bẫy Hán tự: 保証 khác 補償 (bồi thường) và 保障 (bảo đảm quyền lợi, an ninh).
JLPT N2 · 12/2016 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →